TỔNG HỢP 100 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI HAY
Câu
1.
Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6?
A. Na+;Mg2+,Al3+,Cl-
, Ne B.
Na+, Mg2+Al3+,Cl- , Ar
C. . Na+;Mg2+,Al3+,
F- , Ne D.
K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne
Câu
2.
So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A. thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn
B. thường có bán kính của nguyên tử nhỏ hơn
C. thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
D. thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học
Câu
3.
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A. 1s22s22p6 B.
1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s23p5
D.
1s22s22p63s1
Câu
4.
Sắt là nguyên tố:
A. nguyên tử có cấu
hình e:
4s23d6 B. tính khử yếu
C. không bị nhiễm
từ D. nhóm d.
Câu
5.
Fe3+có cấu hình e là:
A.
3d34s2 B.
3d5 C.
3d6 D.
3d6 4s2
Câu
6.
Liên kết trong MTT kim loại là liên kết:
A. Cộng hoá trị B.
ion C.
Kim loại D. Cho
nhận
Câu
7.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A.
Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa
nguyên tử kim loại và ion dương kim loại
B.
Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại.
C.
Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại.
D.
Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với
nguyên tử kim loại.
Câu 8. Khi T0
tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:
A. tăng B. giảm C.
k0 đổi D. Không
xđ
Câu 9: Kim loại nào sau
đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 10: Kim loại nào sau
đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B.
Bạc. C. Đồng. D.
Nhôm.
Câu 11: Kim loại nào sau
đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B.
Crom C. Sắt D. Đồng
Câu 12: Kim loại nào sau
đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti. B. Xesi. C.
Natri. D. Kali.
Câu 13: Kim loại nào sau
đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B.
Sắt. C. Đồng. D.
Kẽm.
Câu 14: Kim loại nào sau
đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Natri B. Liti C. Kali D. Rubidi
Câu 15: Tính chất hóa học
đặc trưng của kim loại là?
A. tính bazơ. B.
tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.
Câu 16: Hai kim loại đều
phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu
là?
A. Al
và Fe. B. Fe
và Au. C. Al
và Ag. D. Fe
và Ag.
Câu 17: Cặp chất không xảy
ra phản ứng là?
A. Fe
+ Cu(NO3)2. B.
Cu + AgNO3. C. Zn
+ Fe(NO3)2. D.
Ag + Cu(NO3)2.
Câu 18: Hai kim loại Al và Cu đều
phản ứng được với dung dịch?
A. NaCl
loãng. B. H2SO4
loãng. C. HNO3 loãng.
D. NaOH loãng
Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được
với dung dịch?
A. FeSO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. HCl.
Câu 20: Dung dịch FeSO4
và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
A. Ag.
B. Fe.
C.
Cu. D.
Zn.
Câu 21: Để hoà tan hoàn toàn hỗn
hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. HCl.
B. AlCl3.
C. AgNO3.
D. CuSO4.
Câu 22: Hai dung dịch đều tác
dụng được với Fe là?
A. CuSO4
và HCl. B. CuSO4
và ZnCl2. C. HCl
và CaCl2. D. MgCl2
và FeCl3.
Câu 23: Cho các kim loại: Ni, Fe,
Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?
A. 1.
B.
2. C.
3. D.
4.
Câu 24: Dung dịch muối nào sau
đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Pb(NO3)2. B.
Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2.
D. Ni(NO3)2.
Câu 25: Tất cả các kim loại Fe,
Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A. HCl. B.
H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH.
Câu 26: Cho các kim loại: Na, Mg,
Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?
A. Al.
B.
Na. C.
Mg. D. Fe.
Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3
cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là
các số nguyên, tối giản. Tổng
(a + b) bằng
A. 5. B.
4. C.
7. D.
6.
Câu 28: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với
dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca
Câu 29: Cho phản ứng hóa
học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 30: Cặp chất không xảy
ra phản ứng hoá học là?
A. Cu
+ dung dịch FeCl3. B.
Fe + dung dịch HCl.
C. Fe
+ dung dịch FeCl3. D.
Cu + dung dịch FeCl2.
Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X;
cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác
dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là?
A. Mg B. Al C. Zn D.
Fe
Câu 32: Để khử ion Cu2+
trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại?
A. K B. Na C. Ba D.
Fe
Câu
33: Để
khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng
một lượng dư?
A. Kim
loại Mg B. Kim loại Ba C. Kim
loại Cu D. Kim loại Ag
Câu
34:
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là?
A. Cu và
dung dịch FeCl3 B. Fe và dung dịch CuCl2
C. Fe và
dung dịch FeCl3 D.
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 35: X là kim loại phản
ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần
lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+
đứng trước Ag+/Ag)?
A. Fe,
Cu. B. Cu,
Fe. C. Ag,
Mg. D. Mg,
Ag.
Câu 36: Dãy gồm các kim loại được
xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al. B. Fe,
Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe.
Câu 37: Dãy gồm các kim
loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là?
A. Na, Ba, K. B.
Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.
Câu
38: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không
bị khử bởi kim loại?
A. Fe. B. Ag.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 39: Cho dãy
các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường là?
A. 4. B. 1.
C.
3. D.
2.
Câu 40: Kim loại
phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?
A. Ag. B. Au.
C. Cu.
D. Al.
Câu 41: Cho dãy
các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch HCl là ?
A. 5. B. 2.
C.
3. D.
4.
Câu 42: Đồng (Cu) tác dụng được
với dung dịch?
A. H2SO4
đặc, nóng. B. H2SO4
loãng. C. FeSO4. D. HCl.
Câu 43: Cho dãy
các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
A. 3. B. 1.
C.
4. D.
2.
Câu 44: Cho dãy
các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là ?
A. Na. B. Mg.
C. Al. D. K.
Câu 45: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3
và AlCl3. Số phản ứng
xảy ra là?
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 46: Cho 4 cặp oxi hoá - khử:
Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu.
Dãy xếp các
cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất
nào?
A.
Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe;
Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C.
Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 47: Cho dung dịch Fe2(SO4)3
tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung
dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua
các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy
nào sau đây?
A.
Cu2+; Fe3+; Fe2+ B. Fe3+; Cu2+; Fe2+ C. Cu2+; Fe2+; Fe3+ D. Fe2+; Cu2+; Fe3+
Câu 48: Dung dịch FeSO4
có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp
chất là phương pháp nào?
A.
Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh
B.
Chuyển 2 muối thành hiđrôxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4
loãng
C.
Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
D. Thả Fe dư vào dung dịch, chờ
phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Câu 49: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm,
thiếc, chì có thể dùng cách nào sau đây?
A.
Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư
B.
Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân
dung dịch.
C.
Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc
dung dịch
D.
Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl
Câu 50: Dãy điện hóa của kim loại
được sắp xếp thêo chiều
A. Tăng dần tính
khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
B. Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa
của ion kim loại
C. Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa
của ion kim loại
D.Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa
của ion kim loại
Câu 51: Cho các cặp oxi
hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe. Biết
tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+,
Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng
hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A.
Cu+FeCl2 B. Fe+CuCl2 C. Zn+CuCl2 D. Zn+FeCl2
Câu 52: Để tách riêng từng
kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2,
người ta dùng lần lượt các kim loại nào?
A.
Cu, Fe B. Pb, Fe C. Ag, Pb D. Zn, Cu
Câu 53: Một số hoá chất
được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ.
Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A. Ancol etylic. B. Dây nhôm. C. Dầu hoả. D. Axit clohydric.
Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa
được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn
điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn
mòn điện hoá.
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn
mòn điện hoá.
Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp
với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại
trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 56: Khi để lâu trong không
khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe
bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D.
Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường
gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Cu.
B. Zn.
C. Sn.
D. Pb.
Câu 58: Có 4 dung dịch riêng
biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2.
Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn
mòn điện hoá là
A. 0.
B.
1. C.
2. D.
3.
Câu 59: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III);
Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó
Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C.
I, III và IV. D. II, III và IV.
Câu 60: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn
- Cu là: Cu2+ + Zn
Cu + Zn2+. Trong pin đó
A. Cu2+
bị oxi hoá. B. Cu
là cực âm. C. Zn là cực âm. D. Zn là cực dương.
Câu 61:
Trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Câu diễn
tả đúng là?
A.
Fe là chất oxi hóa C. Cu2+ là chất khử
B.
Fe oxi hóa được Cu2+ thành Cu D. Cu2+ oxi hóa được Fe
thành Fe2+
Câu 62: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính
khử mạnh hơn Cu?
A. Fe + Cu2+ " Cu + Fe2+ B.
Fe2+ + Cu " Cu2+ +
Fe C. Fe3+ + 3e " Fe D.
Fe " Fe2+ +
2e
Câu 63: Những kim loại nào sau
đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+?
1. Mg 2. Al 3. Na 4. Cu 5. Zn.
A. 1, 2, 3, 5 B.
1, 2, 5 C. 2, 4, 5 D.
1, 3, 5
Câu 64: Những kim loại nào sau đây đẩy
được Cu ra khỏi dung dịch
muối Cu2+
1). Mg
2). Ag 3). Fe 4). Zn 5). Pb.
A. 1, 2, 3 B.
3, 4, 5 C. 1, 3, 4 D.
2, 5
Câu 65: Trong
các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá?
A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B. Thép
cacbon để trong không khí ẩm
C. Đốt dây Fe trong khí O2 D.
Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 66: Một sợi
dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, một thời gian có hiện
tượng gì?
A. Dây Fe và dây Cu bị đứt B.
Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D.
Không có hiện tượng gì
Câu 67: Kim loại M được tác dụng
với các dung dịch HCl, Cu (NO3)2, HNO3 đặc
nguội, M là kim loại nào?
A. Al B. Ag C.
Zn D.
Fe
Câu 68: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim
loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì
vật nào bị gỉ chậm nhất?
A. Sắt tráng kẽm B. Sắt tráng thiếc C. Sắt tráng niken D. Sắt tráng đồng
Câu 69: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim
loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B. Ăn mòn kim loại là một quá trình
hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí.
C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại
bị oxi hoá thành ion của nó
D. Ăn mòn kim loại được chia làm hai
dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá
Câu 70: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá
học?
A. Ăn mòn hoá học không làm phát sinh
dòng điện
B. Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng
điện một chiều
C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn
mòn hoá học
D. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng
là một dạng của ăn mòn điện hoá
Câu 71: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?
A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau
hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B. Các điện cực phải được nhúng trong
dung dịch điện li
C. Các điện cực phải khác nhau về bản
chất
D. Cả ba điều kiện trên
Câu 72: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu - Fe bị
rơi xuống đáy giếng. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ:
A. Bị ăn mòn hoá học B. Bị ăn mòn điện hoá
C. Khôn bị ăn mòn D. Ăn mòn điện hoá hoặc
hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó
Câu 73: Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy
có gắn những lá Zn mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương
pháp nào trong các phương pháp sau đây?
A. Dùng hợp kim chống gỉ B.
Phương pháp hủ
C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề
mặt D. Phương pháp điện hoá
Câu 74: Trong các chất sau: Mg, Al, hợp kim Al - Ag, hợp kim Al
- Cu, chất nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất?
A. Al B. Mg và Al C. Hợp kim Al - Ag D. Hợp kim Al-Cu
Câu 75: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn
trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì?
A. Thanh Al tan, bọt khí H2
thoát ra từ thanh Zn
B. Thanh Zn tan, bọt khí H2
thoát ra từ thanh Al
C. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2
thoát ra từ cả 2 thanh.
D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2
thoát ra từ thanh Al
Câu 76: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu, đầu
còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dịch muối ăn. Tại chỗ nối của
2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào?
A. Ion Zn2+ thu thêm 2e để
tạo Zn B. Ion Al3+
thu thêm 3e để tạo Al
C. Electron di chuyển từ Al sang Zn D. Electron di chuyển từ
Zn sang Al
Câu 77: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn
đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. Như vậy là đã
áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
A.
Cách li kim loại với môi trường B. Dùng phương pháp điện hoá
C.
Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D.
Dùng phương pháp phủ-
Câu 78: Sự ăn mòn hóa học là quá
trình?
A. Khử B. Oxi hóa C. Điện phân D. Oxi hóa - khử
Câu 79: Phản ứng Al3+ +3e"Al biểu thị quá trình nào
sau đây?
A. Oxi hóa B. Khử C. Hòa tan D. Phân hủy
Câu 80: Trong ăn mòn hóa học, loại
phản ứng hóa học xảy ra là?
A. Thế B. Oxi hóa khử C. Phân hủy D. Hóa hợp
Câu 81: Sự phá hủy kim loại hoặc
hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là?
A. Sự ăn mòn B. Sự ăn mòn kim loại C.
Sự ăn mòn điện hóa D. Sự ăn mòn hóa học
Câu 82: Trong ăn mòn điện hóa, câu
nào sau đây diễn tả đúng?
A.
Ở cực âm có quả trình khử
B.
Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn
mòn
C.
Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn
mòn
D.
Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn
Câu 83: Quá trình oxi hóa khử, các
e kim loại được chuyển trực tiếp
đến các chất trong môi trường là sự
A. Ăn mòn B. Ăn mòn hóa học C. Ăn mòn điện hóa D. Ăn mòn kim loại
Câu 84: Trong ăn mòn điện hóa thì
điện cực là?
A.Hai cắp kim loại khác nhau C. Cặp kim loại – phi kim
B.Cặp kim loại – hợp chất hóa
học D. Cả A,B,C
Câu 85: Phát biểu nào đúng khi nói
về ăn mòn hóa học
A.Ăn mòn hóa học phát
sinh dòng điện một chiều
B.Kim loại tinh khiết sẽ không
bị ăn mòn hóa học
C.Ăn mòn hóa học không làm
phát sinh dòng điện
D.Ăn mòn hóa học phải có hai
đienj cực khác chất nhau
Câu 86: Kim loại càng nguyên chất
thì sự ăn mòn điện hóa?
A. Càng dễ xảy ra B. Càng khó xảy ra C. Không xảy ra D. Không xác định được
Câu 87: Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào
bị ăn mòn
A. Cực âm B. Cực dương C.
Không điện cực nào D. Không xác định được
Câu 88: Trong ăn mòn điện hóa, các
điện cực phải?
A.Tiếp xúc với nhau C. Tiếp xúc gián tiếp với nhau
B.Không cần tiếp xúc D. Cả A,B,C
Câu 89: Trong ăn mòn điện hóa, các
điện cực phải?
A.
Cùng tiếp xúc với dung dịch C.
Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau
B.
Không cần tiếp xúc với dung dịch D. Cùng tiếp xúc với dung dịch
chất điện li
Câu 90: Để bảo vệ kim loại chống
ăn mòn thì dùng phương pháp?
A. Bảo vệ bề mặt B. Bảo vệ hóa học C. Bảo vệ điện hóa D. A và C
Câu 91: Phương pháp bảo vệ bề mặt
kim loại là phủ lên bề mặt kim loại
A. Sơn, dầu mở B. Chất dẻo C.
Tráng, mạ D. A,B,C đều đúng
Câu 92: Để bảo vệ vỏ tàu biển
bằng thép, ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu?
A.Cu B. Mg C. Fe D. Ni
Câu 93: Tôn là sắt tráng khi bị xây
xát thì nhanh bị han gỉ là do chổ xây xát
A. Bị thủng B. Bị ăn mòn C.
Bị ăn mòn hóa học D. Bị ăn mòn điện hóa
Câu
94.
Hợp kim là:
A. chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại.
B. hỗn hợp các kim loại
C. hỗn hợp các kim loại hoặc kim
loại với phi kim
D. vật liệu kim loại có chứa một
kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
Câu
95.
Nhận định nào không đúng về hợp kim:
A. Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo
thành hợp kim
B. Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất
tạo thành hợp kim
C. Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
D. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo
thành hợp kim
Câu
96.
Liên kết trong hợp kim là:
A. LK kim loại B. LK cộng hóa trị
C. LK ion D.
LK kim loại và LK cộng hóa trị
Câu
97.
Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:
A. bị tan hoàn toàn B.
kim không tan
C. bị tan 1 phần do Al phản ứng D.
bị tan 1 phần do Cu phản ứng
Câu
98.
Trong hợp kim Al- Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Thành phần phần trăm khối
lượng của hợp kim là:
A. 80% Al và 20% Mg B. 81% Al và 19% Mg
C. 91% Al và 9% Mg D.
83% Al và 17% Mg
Câu
99.
Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn. Hợp kim này có cấu tạo tinh
thể của hợp chất hóa học giữa Cu và Zn. Công thức hóa học của hợp chất là:
A. Cu3Zn2 B. Cu2Zn3 C.
CuZn2 D.
Cu2Zn
Câu 100: Khi điều chế kim
loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử. B.
nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.

Comments
Post a Comment