ĐỀ THI HÓA HỌC KÌ 1 - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI HÓA HỌC KÌ 1 - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC-ÔN TẬP THÁNG 12
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC-ÔN TẬP THÁNG 12
MÔN: Hoá học Lớp 12
Thời gian làm bài: 45
phút
(Cho
biết : H = 1 , O = 16 , C = 12, N = 14 , Fe = 56 , Cl = 35,5 , Zn = 65, Ca = 40
, Ag = 108 , Na =23 , K =39 , Al = 27 , Mg = 24 , Cu = 64, S = 32).
Câu 1: Công thức cấu tạo
của anilin là
A. H2N–CH2–CH2
–COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. H2N–CH2–COOH. D. C6H5NH2.
Câu 2. Đun nóng este CH3COOC2H5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và C2H5OH.
C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 3: Để phân biệt dung
dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch
HCl. B. dung dịch NaOH C. quỳ tím. D.
natri kim loại.
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn
toàn một hợp chất hữu cơ thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O
và N2. Chất hữu cơ này thuộc loại hợp chất nào trong số các hợp chất
cho dưới đây ?
A. Cacbohiđrat. B.
Amin. C. Ancol. D. Chất béo.
Câu 5: nilon -6,6 được điều
chế bằng phản ứng
A. trùng hợp
hexametylenđiamin và axit ađipic B. trùng ngưng
hexametylenđiamin và axit ađipic
C. trùng hợp
hexametylenđiamin và axit terephtalic. D. trùng ngưng đimetylamin và
axit ađipic.
Câu 6: Số đồng phân là este
có công thức phân tử C3H4O2 là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 7: Dãy gồm các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng là :
A. Mg, Au, Al, Zn. B.
Ca, Mg, Al, Cu. C. K, Fe, Mg, Al. D.
Zn, Fe, Na, Ag.
Câu 8: Cho 3,1 gam CH3NH2 tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A. 6,85 gam B. 6,55 gam. C. 6,65 gam
D. 6,75 gam
Câu 9: Trong các chất
dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH. B. H2N–CH2–CO–NH–CH2–CH(CH3)–COOH.
C. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CH2–COOH. D. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào
dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (ở đkc). Phần trăm khối lượng của
Mg trong hỗn hợp là
A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.
Câu 11: Các chất đồng phân
với nhau là
A. glucozơ và fructozơ. B. tinh bột và xenlulozơ C. saccarozơ và glucozơ
D. saccarozơ và fructozơ
Câu 12: Nhúng một lá
sắt nhỏ vào lượng dư các dung dịch chứa một trong những chất sau đây: CuSO4,
Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4
loãng. Số trường hợp sắt bị hòa tan là
A.4 B. 6 C.
5 D. 3
Câu 13: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl
1M tạo ra 12,55 gam muối Y. Mặt khác nếu cho 0,1mol X tác dụng với dung dịch
NaOH thì cần vừa đúng 50 ml dd NaOH 2M. Công thức cấu tạo của X là:
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2CH(NH2)COOH.
Câu 14: Dung dịch của chất làm đổi màu quỳ tím sang hồng ?
A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2.
Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức
phân tử C3H7O2N ?
A. 4 chất. B. 3 chất. C.
5 chất. D. 2 chất.
Câu 16: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng
ăn mòn điện hóa học ?
A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung
dịch HCl B. Cho mẫu đồng vào dung dịch HNO3
C. Đốt dây sắt nguyên chất trong khí
clo. D. Hợp kim Fe-C để ngoài không khí ẩm
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một este no đơn
chức thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Công thức phân tử
của este là
A. C2H4O2. B. C4H8O2. C.
C5H10O2. D. C3H6O2.
Câu 18: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính
khử tăng dần ?
A. Pb, Ni,
Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn.
C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Ni, Zn, Pb, Sn.
Câu 19: 17,8 gam hỗn hợp X gồm metyl
fomat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch dịch NaOH 1M. Phần
trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 5,056 %. B. 50,56 %. C.
94,944 %. D. 49,44 %.
Câu 20: Chất X vừa
tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ.
Chất X là
A. CH3COOH B. CH3CHO.
C. H2NCH2COOH D. CH3NH2.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 7,4
gam este đơn chức, mạch hở X với 50,0 ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 3,2
gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. etyl
axetat. C. etyl
fomat.
D. metyl fomat.
Câu 22: Este vinyl axetat (CH3-COOCH=CH2) được
điều chế từ
A. ancol
vinylic và axit axetic. B. axetilen và axit axetic.
C. anđehit
axetic và axit axetic D. etilen và axit axetic.
Câu 23: Hòa tan 10,0 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl (dư)
thấy có 6,72 lít khí H2 (ở đktc) bay ra. Khối lượng của Cu trong hỗn
hợp trên là
A. 6,4 gam. B. 5,6 gam. C.
4,6 gam. D. 5,4 gam.
Câu 24 : Chất béo triolein không phản ứng với chất nào sau đây (có
đủ điều kiện cần thiết) ?
A. H2 B. NaOH (dd).
C. Br2(dd) D. Cu(OH)2
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột
X
Y
Axit axetic. X và
Y lần lượt là:
A. ancol
etylic, anđehit axetic. B. ancol etylic, glucozơ.
C. glucozơ,
ancol etylic. D. glucozơ, etyl axetat.
Câu 26: Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường tạo dung dịch xanh lam ?
A. glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B. glucozơ, fructozơ,
saccarozơ
C. glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D. fructozơ, tinh bột,
xenlulozơ
Câu 27: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4
aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng đinh sắt tăng lên 0,4
gam so với ban đầu. Giá trị của a là
A. 1,0 B. 1,5 C. 0,25 D. 0,01
Câu 28: Chất nào sau đây không thuộc cacbohiđrat
A. glyxin. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. poli(vinyl
clorua). B. poli(phenol –
fomanđehit).
C. polietilen. D. polibutađien
Câu 30: Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng
A. nước brom.
B. dung dịch AgNO3/NH3. C.
giấy quì tím. D. Cu(OH)2.
Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 21,60 gam glucozơ với dung dịch
AgNO3 trong NH3 (dư), khối lượng Ag thu được là
A. 21,60 gam. B. 32,40 gam. C. 25,92 gam D. 16,20 gam.
Câu 32: Sản phẩm trùng ngưng
axit
- aminocaproic tạo ra
A. nilon-6,6. B. nilon-7 C. nitron
D. nilon-6.
Câu 33: Phản ứng giữa dung dịch I2 và hồ
tinh bột tạo ra phức có màu ?
A. xanh tím. B. đỏ gạch C.
trắng D. vàng
Câu 34: Thủy phân saccarozơ trong dung dịch axit thu được
A. glucozơ và
axit axetic B. fructozơ và axit axetic C. glucozơ và fructozơ. D. glucozơ và etanol.
Câu 35: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 104720.
Số mắt xích gần đúng của cao su nói trên là
A. 1450. B. 1540.
C. 1054.
D. 1405.
Câu 36: Trong phản ứng: Cu + 2AgNO3
Cu(NO3)2 + 2Ag. Phát biểu đúng là
A. Cu bị khử thành ion Cu2+ B. Ion Ag+
bị oxi hóa thành Ag
C. Ion Cu2+ bị khử thành Cu D. Ion Ag+
bị khử thành Ag
Câu 37: Cho m gam
glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2
sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 40,0
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 48,0. B. 72,0.
C. 96,0. D. 54,0.
Câu 38: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tính oxi
hóa B. tính dẻo.
C. tính khử. D. tính dẫn điện.
Câu 39: Khối lượng C2H4 cần dùng để
điều chế 2,5 tấn PE là bao nhiêu ? biết hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%
A.
3,125 tấn B. 3,215 tấn C.
2,0 tấn D.
3,512 tấn
Câu 40: Khi thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong
dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp gồm ?
A. 2 muối và
1 ancol. B. 1 muối và 1
ancol.
C. 1 muối và
2 ancol. D. 2 muối và 2 ancol.
--------------------------------Hết-----------------------------
--------------------------------Hết-----------------------------
Câu
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
Đán
|
D
|
A
|
C
|
B
|
B
|
B
|
C
|
D
|
A
|
B
|
A
|
C
|
B
|
A
|
D
|
D
|
A
|
B
|
D
|
C
|
Câu
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
37
|
38
|
39
|
40
|
Đán
|
A
|
B
|
C
|
D
|
C
|
B
|
C
|
A
|
B
|
A
|
C
|
D
|
A
|
C
|
B
|
D
|
A
|
C
|
A
|
C
|

Comments
Post a Comment